|
Công việc do các xưởng ủy quyền của MBV thực hiện
|
Tra dầu mỡ mỗi 10.000 km
|
Bảo dưỡng định kỳ mỗi 20.000km
|
Ghi chú
|
 |
 |
 |
 |
|
Các công việc tổng quát
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Công việc thay dầu mỡ, các điểm cần làm như bạc đạn cửa, đường ray cửa ...
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Vệ sinh lỗ thông hơi trên hộp số
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra rò rỉ và tình trạng chung tất cả các bộ phận
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra rò rỉ và tình trạng chung tất cả đường ống (cứng, mềm), các cảm biến
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra rò rỉ và tình trạng chung bình xăng, bầu chứa hơi, bầu chứa chất lỏng thủy lực và các co nối các đường ống
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra siết chặt các bu lông đai ốc trên động cơ
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Động cơ
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Thay nhớt động cơ và lọc nhớt
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Hệ thống nhiên liệu
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Thay lọc nhiên liệu
|
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Hộp số
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Thay nhớt hộp số
|
|
|
10 năm hoặc mỗi 300.000 km (*)
|
 |
 |
 |
 |
|
Dây đai
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
V-belt: Kiểm tra tình trạng hoạt động
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Hệ thống làm mát nhiên liệu
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Hệ thống làm mát động cơ: Kiểm tra và điều chỉnh mực nước làm mát
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Hệ thống nước làm mát và sưởi: KT tình trạng làm việc, kiểm tra rò rỉ
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Thay mới nước làm mát
|
|
|
15 năm hoặc mỗi 125.000 km (*)
|
 |
 |
 |
 |
|
Lọc gió
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra độ dơ bẩn và vệ sinh lọc gió
|
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra tình trạng của đường ống gió nạp (giữa động cơ và lọc gió)
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Thay lọc gió
|
|
|
Mỗi 80.000 km (*)
|
 |
 |
 |
 |
|
Thân xe và khung gần
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra cao su nhíp
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra siết chặt các bu lông đai ốc trên khung sườn
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Cầu sau
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra tình trạng khớp nối cầu sau
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Thay nhớt cầu sau
|
|
|
10 năm hoặc mỗi 300.000 km (*)
|
 |
 |
 |
 |
|
Bánh xe
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Cân áp suất bánh xe kể cả bánh xe dự phòng
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra lực siết
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Hệ thống thắng
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Hệ thống thắng và ly hợp: kiểm tra và châm dầu theo mực
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra độ dày bố thắng và thay thế nếu đến hạn
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Điều chỉnh thắng tay
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra điều kiện hoạt động của dĩa thắng và thay thế nếu đến hạn
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra lực thắng trên băng thử
|
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Thay mới dầu thắng
|
|
|
Mỗi 2 năm (*)
|
 |
 |
 |
 |
|
Tay lái
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra và châm dầu theo mực (dầu trợ lực lái)
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra vận hành và liên kết hệ thống lái
|
x
|
x
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Hệ thống điện và bảng đồng hồ
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |
|
Kiểm tra và châm nước bình ắc quy theo chỉ định trên bình.
|
x
|
x
|
|
 |